Thuốc
|
Liều dùng
|
Chú ý
|
Sodium Nitroprusside
- Tác dụng:
tức thời
- Kéo dài:
2-3 phút
|
Truyền TM: 0,5 -10 mcg/kg/phút
|
Là thuốc lựa chọn ưu tiên, có thể gây tụt áp, nôn, nguy cơ ngộ độc cyanide ở bệnh nhân suy gan, hen. Phải bọc kỹ tránh ánh sáng
|
Diazoxide
- Tác dụng:
1-5 phút
- Kéo dài:
6-12 giờ
|
Tiêm: 50-100 mg, nhắc lại 5-10 phút, tổng liều 600 mg.
Truyền TM: 10-30 mg/phút
|
Nhịp nhanh, tụt HA, nôn, tăng đường máu. Có thể làm tăng thiếu máu cơ tim ở bệnh nhân NMCT, làm nặng thêm suy tim, tách thành ĐMC
|
Labetalol
- Tác dụng:
5-10 phút
- Kéo dài:
3-6 giờ
|
Tiêm: 20-80 mg, nhắc lại 5-10 phút, tổng liều 300mg.
Truyền TM: 0,5-2 mg/phút
|
Có thể gây tụt áp, bloc nhĩ thất, suy tim, co thắt phế quản, nôn, THA bùng lại khi ngưng. Có thể ít tác dụng ở bệnh nhân đã dùng chẹn bêta
|
Nitroglycerin
- TD: 1-2 phút
- KD: 3-5 phút
|
Truyền TM: 5-100 mcg/phút
|
Đau đầu, nôn. Có thể giảm tác dụng nếu dùng lâu dài.
|
Esmolol
- Tác dụng:
1-5 phút
- Kéo dài:
10 phút
|
Tiêm TM: 500 mg/kg/ph trong phút đầu
Truyền TM: 50-300 mg/kg/ph
|
Tụt HA, bloc nhĩ thất, suy tim, co thắt phế quản
|
Phentolamine
- TD: 1-2 phút
- KD:3-10 phút
|
Tiêm TM: 5-10 mg mỗi 5-15 phút
|
Tụt HA, tim nhanh, đau đầu, đau ngực, đáp ứng THA nghịch thường.
|
Hydralazine
- Tác dụng:
10-20 phút
- Kéo dài:
3-6 giờ
|
Tiêm TM: 10-20 mg sau 20 phút nhắc lại (nếu không có đáp ứng)
|
Ưu tiên dùng trong sản giật. Có thể gây tụt áp, suy thai, nhịp nhanh, đau đầu, nôn, viêm tắc TM tại chỗ.
|
Nicardipine
- Tác dụng:
1-5 phút
- Kéo dài:
3-6 giờ
|
Truyền 5 mg/giờ , có thể tăng 1,0-2,5 mg/giờ mỗi 15 phút, tối đa 15 mg/giờ
|
Tụt áp, đau đầu, nhịp nhanh, nôn.
|
Enalaprilat
- TD:5-15 phút
- KD: 1-6 giờ
|
Tiêm TM 0,625-2,5 mg mỗi 6 h
|
Tụt huyết áp.
|