Rễ TK bị TT
|
Rối loạn cảm giác
(đau, giảm cảm giác, tê bì)
|
Rối loạn
vận động
|
Mất phản xạ
|
C1
|
Vùng da chỏm đầu
|
|
|
C2
|
Vùng da sau đầu, da phía bên dưới mặt và một phần vành tai
|
|
|
C3
|
Vùng gáy riêng trên bả vai
|
- Cảm giác nói khó do TT dây XII
- Khó thở, tức ngực do TT dây hoành
|
|
C4
|
Vùng cơ thang và vùng trên ngoài của cánh tay (teo cơ thang, cơ vùng gáy)
|
Ho, nấc, khó thở khi dây hoành bị kích thích (C3 – C4)
|
|
C5
|
Vùng gáy, mỏm vai mặt ngoài cánh tay (hội chứng vai – cánh tay)
|
Yếu cơ delta
|
|
C6
|
Mặt trước cánh tay, mặt ngoài cẳng tay, ngón tay cái
|
Yếu cơ ngửa dài, cơ nhị đầu cánh tay, cơ cánh tay trước
|
Gân cơ nhị đầu và trâm quay
|
C7
|
Mặt sau cánh tay, cẳng tay, 3 ngón giữa
Đau vùng trước tim, cơn đau thắt ngực (vì rễ C6, C7 phân bố cảm giác cho cơ ngực lớn và bé).
|
Yếu cơ duỗi chung ngón tay
|
Gân cơ tam đầu
|
C8
|
Mặt trong cánh tay, cẳng tay và ngón út
|
Yếu các cơ gấp ngón tay và cơ bàn tay
|
Trụ – sấp
|