| Thứ hai, Ngày 21 / 05 / 2012 |
|
A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z
AXID
ELI LILLY
Viên nang 150 mg : hộp 28 viên.
THÀNH PHẦN
| cho 1 viên nang |
|
| Nizatidine |
150 mg |
| Thời gian sau khi uống (giờ) |
% lượng acid ở dạ dày bị ức chế so với liều nizatidine uống (mg) |
|||||
| 20-25 |
75 |
100 |
150 |
300 |
||
| Ban đêm |
sau 10 giờ |
57 |
73 |
90 |
||
| Bentazole |
- 3 - |
93 |
100 |
99 |
||
| Pentagastrin |
- 6 - |
25 |
64 |
67 |
||
| Trong bữa ăn |
- 4 - |
41 |
64 |
98 |
97 |
|
| Cafein |
- 3 - |
73 |
85 |
96 |
| Nizatidine 300 mg dùng ngày 1 lần lúc đi ngủ |
Nizatidine 150 mg mỗi lần, dùng ngày 2 lần |
Placebo |
||||||||
| Số bệnh nhân |
Chữa lành/Có thể đánh giá được |
Số bệnh nhân |
Chữa lành/Có thể đánh giá được |
Số bệnh nhân |
Chữa lành/Có thể đánh giá được |
|||||
| Nghiên cứu 1 |
||||||||||
| tuần 2 |
276 |
93/265 (35%)* |
279 |
55/260 (21%) |
||||||
| tuần 4 |
198/259 (76%)* |
95/243 (39%) |
||||||||
| Nghiên cứu 2 |
||||||||||
| tuần 2 |
108 |
24/103 (23%)* |
106 |
27/101 (27%)* |
101 |
9/93 (10%) |
||||
| tuần 4 |
65/97 (67%)* |
66/97 (68%)* |
24/84 (29%) |
|||||||
| Nghiên cứu 3 |
||||||||||
| tuần 2 |
92 |
22/90 (24%)** |
98 |
13/92 (14%) |
||||||
| tuần 4 |
52/85 (61%)* |
29/88 (33%) |
||||||||
| tuần 8 |
68/83 (82%)* |
39/79 (49%) |
||||||||
| Tháng |
Nizatidine 150 mg một lần lúc đi ngủ tối |
Placebo |
| 3 |
13% (28/208)* |
40% (82/204) |
| 6 |
24% (45/188) * |
57% (106/187) |
| 12 |
34% (57/166) * |
64% (112/175) |
| Tuần |
Nizatidine 150 mg, ngày 2 lần |
Nizatidine 300 mg vào mỗi buổi tối |
| (Số bệnh nhân = 80) |
(Số bệnh nhân = 89) |
|
| 4 |
66% |
65% |
| 8 |
90% |
87% |
| Nizatidine 150 mg mỗi lần, 2 lần/24 giờ |
Nizatidine 300 mg mỗi lần, 2 lần/24 giờ |
Placebo* |
||||
| Số bệnh nhân |
Lành vết loét/Có thể đánh giá được |
Số bệnh nhân |
Lành vết loét/Có thể đánh giá được |
Số bệnh nhân |
Lành vết loét/Có thể đánh giá được |
|
| Nghiên cứu 1 |
||||||
| tuần 6 |
82 |
14 (17%)** |
88 |
12 (14%) |
88 |
7 (8%) |
| tuần 3 |
80 |
28 (35%)** |
82 |
28 (34%)** |
77 |
16 (21%) |
| Nghiên cứu 2 |
||||||
| tuần 6 |
91 |
21 (23%)*** |
75 |
10 (13%) |
||
| tuần 12 |
82 |
29 (35%)** |
59 |
12 (20%) |
||
| Nghiên cứu 3 |
||||||
| tuần 6 |
33 |
9 (27%) |
28 |
5 (18%) |
||
| tuần 12 |
33 |
12 (36%) |
28 |
6 (21%) |
| Hệ thống cơ quan/ Phản ứng có hại* |
Tỷ lệ % người bệnh ghi nhận có phản ứng có hại |
|
| Nizatidine (N= 2.694) |
Placebo (N=1.729) |
|
| Toàn thân |
||
| Nhức đầu |
16,6 |
15,6 |
| Đau bụng |
7,5 |
12,5 |
| Đau nhức |
4,2 |
3,8 |
| Suy nhược |
3,1 |
2,9 |
| Đau lưng |
2,4 |
2,6 |
| Đau ngực |
2,3 |
2,1 |
| Nhiễm khuẩn |
1,7 |
1,1 |
| Sốt |
1,6 |
2,3 |
| Xử trí ngoại khoa |
1,4 |
1,5 |
| Chấn thương do tai nạn |
1,2 |
0,9 |
| Hệ tiêu hoá |
||
| Tiêu chảy |
7,2 |
6,9 |
| Buồn nôn |
5,4 |
7,4 |
| Đầy hơi |
4,9 |
5,4 |
| Nôn mửa |
3,6 |
5,6 |
| Ăn không tiêu |
3,6 |
4,4 |
| Táo bón |
2,5 |
3,8 |
| Khô miệng |
1,4 |
1,3 |
| Buồn nôn và nôn mửa |
1,2 |
1,9 |
| Chán ăn |
1,2 |
1,6 |
| Rối loạn tiêu hoá |
1,1 |
1,2 |
| Rối loạn răng |
1,0 |
0,8 |
| Hệ cơ xương |
||
| Chứng đau cơ |
1,7 |
1,5 |
| Thần kinh |
||
| Chóng mặt |
4,6 |
3,8 |
| Mất ngủ |
2,7 |
3,4 |
| Dị mộng |
1,9 |
1,9 |
| Ngủ mơ màng |
1,9 |
1,6 |
| Lo lắng |
1,6 |
1,4 |
| Căng thẳng |
1,1 |
0,8 |
| Hô hấp |
||
| Viêm mũi |
9,8 |
9,6 |
| Viêm họng |
3,3 |
3,1 |
| Viêm xoang |
2,4 |
2,1 |
| Ho nhiều |
2,0 |
2,0 |
| Da và các phần phụ của da |
||
| Ban đỏ |
1,9 |
2,1 |
| Ngứa |
1,7 |
1,3 |
| Những giác quan đặc biệt |
||
| Giảm thị lực |
1,0 |
0,9 |
| Độ thanh thải creatinine |
Liều dùng |
| 20-50 mL/phút |
150 mg mỗi ngày |
| < 20 mL/phút |
150 mg cách ngày |
| Độ thanh thải creatinine |
Liều dùng |
| 20-50 mL/phút |
mỗi lần 150 mg, dùng hai lần trong 24 giờ |
| < 20 mL/phút |
150 mg/24 giờ |
| Độ thanh thải creatinine |
Liều dùng |
| 20-50 mL/phút |
150 mg cách ngày |
| 20 mL/phút |
150 mg cách mỗi 3 ngày |
| Dung môi (120mL) |
Điều kiện bảo quản |
Số giờ ổn định (giờ) |
| Gatorade |
Tủ lạnh |
48 |
| Nhiệt độ phòng |
48 |
|
| Nước táo ép |
Tủ lạnh |
48 |
| Nhiệt độ phòng |
48 |
|
| Nước nho ép |
Tủ lạnh |
48 |
| Cran-Grape |
Nhiệt độ phòng |
8 |
| Nước |
Tủ lạnh |
48 |
| Nhiệt độ phòng |
48 |