| Thứ hai, Ngày 21 / 05 / 2012 |
|
A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z
AXEPIM
BRISTOL-MYERS SQUIBB
Bột pha tiêm 1 g : hộp 1 lọ.
THÀNH PHẦN
| cho 1 lọ |
|
| Cefepime dichlorhydrate monohydrate, tính theo cefepime |
1 g |
| Tá dược : L-Arginine vừa đủ pH 4,7 sau khi pha. |
| Nồng độ trung bình trong huyết tương của céfépime (mg/ml) |
||||||
| Liều céfépime |
0,5 giờ |
1 giờ |
2 giờ |
4 giờ |
8 giờ |
12 giờ |
| 250 mg IV |
20,1 |
10,9 |
5,9 |
2,6 |
0,5 |
0,1 |
| 500 mg IV |
38,2 |
21,6 |
11,6 |
5 |
1,4 |
0,2 |
| 1 g IV |
78,7 |
44,5 |
24,3 |
10,5 |
2,4 |
0,6 |
| 2 g IV |
163,1 |
85,8 |
44,8 |
19,2 |
3,9 |
1,1 |
| 500 mg IM |
8,2 |
12,5 |
12 |
6,9 |
1,9 |
0,7 |
| 1 g IM |
14,8 |
25,9 |
26,3 |
16 |
4,5 |
1,4 |
| 2 g IM |
36,1 |
49,9 |
51,3 |
31,5 |
8,7 |
2,3 |
| Nồng độ trung bình của cefepime trong mô và các dịch sinh lý |
||||
| Mô hoặc dịch |
Liều/Đường sử dụng |
Lấy mẫu : khoảng cách trung bình (giờ) |
Nồng độ trung bình : - mô (mg/g) - dịch sinh-lý (mg/ml) |
Nồng độ trung bình trong huyết tương (mg/ml) |
| Nước tiểu |
500 mg IV |
0-4* |
292 |
4,9** |
| 1 g IV |
0-4* |
926 |
10,5** |
|
| 2 g IV |
0-4* |
3120 |
20,1** |
|
| Mật |
2 g IV |
9 |
11,2 |
9,2 |
| Dịch phúc mạc |
2 g IV |
4,4 |
18,3 |
24,8 |
| Dịch mô kẽ |
2 g IV |
1,5 |
81,4 |
72,5 |
| Niêm mạc phế quản |
2 g IV |
4,8 |
24,1 |
40,4 |
| Ruột thừa |
2 g IV |
5,7 |
5,2 |
17,8 |
| Túi mật |
2 g IV |
9,6 |
8,1 |
8,5 |
| Loại nhiễm trùng |
Liều đơn vị |
Số lần/ngày |
| Nhiễm trùng đường hô hấp cộng đồng |
1 g IV hay IM |
2 lần/ngày |
| Viêm thận-bể thận không có biến chứng |
||
| Nhiễm trùng nặng : |
2 g IV |
2 lần/ngày |
| Nhiễm khuẩn huyết/Du khuẩn huyết |
||
| Viêm phổi |
||
| Nhiễm trùng đường tiểu có biến chứng |
||
| Nhiễm trùng mật |
||
| Bệnh nhân bị giảm bạch cầu đa nhân trung tính |
2 g IV |
2 đến 3 lần/ngày |
| Nhiễm trùng nặng do Pseudomonas |
2 g IV |
3 lần/ngày |
| Liều thông thường |
Thanh thải creatinin (ml/phút) |
||
| 30-50 |
11-29 |
< 10 |
|
| 1 g x 2 lần/ngày |
1 g x 1 lần/ngày |
500 mg x 1 lần/ngày |
250 mg x 1 lần/ngày |
| 2 g x 2 lần/ngày |
2 g x 1 lần/ngày |
1 g x 1 lần/ngày |
500 mg x 1 lần/ngày |
| 2 g x 3 lần/ngày |
1 g x 3 lần/ngày |
1 g x 2 lần/ngày |
1 g x 1 lần/ngày |
| Lọ |
Thể tích dung môi cần thêm vào |
Thể tích xấp xỉ sau khi pha |
Nồng độ xấp xỉ |
| 1 g IM |
3 ml |
4,4 ml |
240 mg/ml |
| 1 g IV |
10 ml |
11,4 ml |
90 mg/ml |
| 1 g IV |
50-100 ml |
50-100 ml |
20-10 mg/ml |