| Thứ hai, Ngày 21 / 05 / 2012 |
|
A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z
ATARAX
UCB PHARMA
viên bao dễ bẻ 25 mg : hộp 30 viên - Bảng B.
viên bao dễ bẻ 100 mg : hộp 30 viên - Bảng B.
xirô : chai 200 ml - Bảng B.
dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch 100 mg/2 ml : ống 2 ml, hộp 6 ống - Bảng B.
THÀNH PHẦN
| cho 1 viên |
|
| Hydroxyzine dichlorhydrate |
25 mg |
| (Lactose) |
|
| cho 1 viên |
|
| Hydroxyzine dichlorhydrate |
100 mg |
| (Lactose) |
|
| cho 1 muỗng café |
|
| Hydroxyzine dichlorhydrate |
10 mg |
| (Menthol) |
|
| (Ethanol 95deg) |
|
| (Saccharose) |
|
| cho 1 ống thuốc |
|
| Hydroxyzine dichlorhydrate |
100 mg |