Thứ ba, Ngày 12 / 12 / 2017 Thời tiết
Bài viết
Tra Bệnh theo vần

A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

AMEFERRO

AMEFERRO
AMERIPHARM
c/o O.P.V. (OVERSEAS)
Viên nén 320 mg : hộp 60 viên.
THÀNH PHẦN

cho 1 viên

Gluconate sắt
320 mg
(tương đương với 36 mg sắt nguyên tố)

Tá dược : vi tinh thể cellulose, hydroxypropyl methylcellulose, croscarmellose sodium, crospovidone, stearic acid, magnesium stearate, polyethylene glycol, silica, màu nhân tạo (titanium dioxide, vàng FDC#5, xanh FDC#1), sodium lauryl sulfate, polysorbate 80.

CHỈ ĐỊNH
Phòng ngừa và điều trị các tình trạng thiếu máu thiếu sắt do :
- Khẩu phần ăn thiếu sắt.
- Nhu cầu sắt tăng trong các trường hợp :
có thai
cho con bú.
- Giảm hấp thu sắt sau phẫu thuật cắt dạ dày.
- Mất máu :
nhiễm giun móc
bệnh lý dạ dày-ruột
giai đoạn kinh nguyệt
người tình nguyện hiến máu
sau phẫu thuật.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Các tình trạng ứ sắt.
TÁC DỤNG NGOẠI Ý
Buồn nôn, nóng rát dạ dày, táo bón hay tiêu chảy. Lưu ý rằng thuốc có thể gây phân màu đen.
LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG
- Phòng ngừa thiếu máu thiếu sắt : uống 1viên/ngày ngay trước bữa ăn.
- Điều trị thiếu máu thiếu sắt : uống 1 viên/lần, ngay trước bữa ăn, ngày 3 lần.
Thời gian điều trị phải đủ để điều chỉnh tình trạng thiếu máu và nguồn dự trữ sắt, trung bình 3-4 tháng, có thể lâu hơn nếu không giải quyết được nguyên nhân thiếu máu.
QUÁ LIỀU
Có thể gây đau bụng cấp, rối loạn tiêu hóa. Điều trị bằng deferroxamine.

 

Các bài viết khác