Thứ năm, Ngày 24 / 07 / 2014 Thời tiết
Bài viết
Tra Bệnh theo vần

A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Huyền minh phấn

MĂNG TIÊU
 
1. Tên dược: Natrii Sulfas.
2. Tên thực vật: Mirabilite; GlauberỊs salt; Sodium Sulgate. mang tiêu,mangtieu,Natrii Sulfas. Mirabilite; GlauberỊs salt; Sodium Sulgate.
3. Tên thường gọi: Mirabilite; GlauberỊs salt (măng tiêu).
4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Natri Sulphate (sodium gulphate)
5. Tính vị: mặn, đắng và hàn.
6. Qui kinh: vị và đại tràng.
7. Công năng: nhuận tràng, tẩy; nhuyễn kiên, thanh nhiệt.
8. Chỉ định và phối hợp:
- Táo bón: Dùng măng tiêu với đại hoàng
- Ðau họng, hút miệng, đỏ mắt và nhọt. Dùng phối hợp măng tiêu với bằng sa và băng phiến để dùng ngoài.
9. Liều dùng: 10-15g.
10. Thận trọng và chống chỉ định: không dùng măng tiêu cho thai phụ
Các bài viết khác
y duoc tinh hoa