Thứ sáu, Ngày 19 / 09 / 2014 Thời tiết
Bài viết
Tra Bệnh theo vần

A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Trovafloxacin mesylate

Tên gốc: Trovafloxacin mesylate
Biệt dược: TROVAN
Nhóm thuốc và cơ chế: Kháng sinh nhóm fluoroquinolone
Dạng dùng: Viên nén 100mg (tròn, màu xanh), 200mg (hình oval, xanh)
Bảo quản: Nhiệt độ thường
Chỉ định: Điều trị viêm xoang, da, phổi và đường hô hấp. Nó cũng dùng điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu, tuyến tiền liệt do các vi khuẩn đã kháng lại các kháng sinh khác. Nó cũng còn dùng điều trị nhiễm khuẩn sản khoa.
Cách dùng và liều dùng: Dùng 1 lần trong ngày, uống trong hoặc ngoài bữa ǎn. Uống cách xa các thuốc kháng acid hoặc các thuốc có chứa muối khoáng như sắt, kẽm, magiê ít nhất 2 giờ (trước hoặc sau), vì các iôn này gắn với kháng sinh cản trở sự hấp thu
Tương tác thuốc: Các ion hóa trị 2 và 3 có thể gắn với Trovafloxacin và các fluoroquinolone khác, làm giảm đáng kể hấp thu thuốc. Vì vậy cần uống cách nhau ít nhất 2 giờ. Các thuốc khác có chứa các ion này như sucralfate và didanosin.
Đối với phụ nữ có thai: Không được dùng trovafloxacin cho thai phụ.
Đối với phụ nữ cho con bú: Không được dùng trovafloxacin cho phụ nữ đang cho con bú.
Tác dụng phụ: Hay gặp nhất là đau bụng, ỉa chảy, hoa mắt, đau đầu, buồn nôn, nôn, ngứa và phát ban.

Các bài viết khác
y duoc tinh hoa